牵头

qiān tóukhiên đầu

Hán Việt: khiên đầu · Pinyin: qiān tóu

Tổng quan

dẫn đầu (dắt động vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拉头。 2.旧时指男女不正当关系的牵线人。亦指媒人。 3.指多方合作共事时,由一方负责联系和组织各方协同工作。 4.指拖累的儿女。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hợp (một hoạt động chung)
  • Cihui hòa giải
  • Cihui người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
  • Tần suất từ dẫn đầu (dắt động vật) , dẫn đầu , phối hợp (một hoạt động chung) , hòa giải , người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
  • Biên soạn 牽頭 iāntóu v.o. 1. take the lead

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拉头。 2.旧时指男女不正当关系的牵线人。亦指媒人。 3.指多方合作共事时,由一方负责联系和组织各方协同工作。 4.指拖累的儿女。

Eng

  • Cihui to lead (an animal by the head); to take the lead; to coordinate (a combined operation); to mediate; a go-between (e.g. marriage broker)
  • Tần suất từ 牽頭 iāntóu v.o. 1. take the lead , Zhè ³xiàng yánjiū ¹yóu shuí lái ∼. Who takes the lead in this research? 2. pull people together 3. act as a go-between

Đức

  • Handedict führend

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像