牽巾

qiān jīn khiên cân

Hán Việt: khiên cân · Pinyin: qiān jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (khiên) + (cân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代婚礼的一个仪式。新郎新娘用彩缎结同心,并相挽而行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代婚礼的一个仪式。新郎新娘用彩缎结同心,并相挽而行。