牽引

qiān yǐn khiên dẫn

Hán Việt: khiên dẫn · Pinyin: qiān yǐn

Tổng quan

kéo | kéo (một cỗ xe) | kéo đi

Cấu tạo: (khiên) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo | kéo (một cỗ xe) | kéo đi
  • Cihui khiên dẫn khiên dẫn ☆Kéo dắt đi — Đưa tới, dẫn tới. Từ việc này dẫn tới việc kia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.援引、推薦。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「孝成皇帝時,外親持權,人人牽引所私,以充塞朝廷。」 2.牽扯連累。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「牽引公卿黨親列侯以下,死者數百人。」 3.引起、拉動。如:「牽引機器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (机器或牲畜)拉(车辆、农具等):机车~车厢前进|在甘肃河西走廊,可以见到骆驼~的大车;医疗上指用一定的装置对人体的某个部位(如颈椎、腰椎)进行牵拉来治疗伤病。

Eng

  • CC-CEDICT to pull; to draw (a cart); to tow
  • Cihui to pull; to draw (a cart); to tow

ja

  • JMdict traction|towing|hauling|pulling|drawing