牽掣

qiān chè khiên xế

Hán Việt: khiên xế · Pinyin: qiān chè

Tổng quan

cản trở | ngăn trở

Cấu tạo: (khiên) + (xế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cản trở | ngăn trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽拉。《孔子家語.卷七.五刑解》:「大夫之罪,其在五刑之域者,聞而譴發,則白冠釐纓,盤水加劍,造乎闕而自請罪,君不使有司執縛牽掣而加之也。」 2.牽纏受制,行動不能自由。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.高貴鄉公髦紀》:「或沒命戰場,冤魂不反;或牽掣虜手,流離異域。」也作「牽制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因牵连而受影响或阻碍:互相~|抓住主要问题,不要被枝节问题~住;牵制。

Eng

  • CC-CEDICT to impede|to hold up
  • Cihui to impede; to hold up