牽絆
khiên bán
Hán Việt: khiên bán · Pinyin: qiān bàn
Tổng quan
ràng buộc | kìm hãm | cản trở
Nghĩa
Việt
- Cihui ràng buộc | kìm hãm | cản trở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惦念、羈絆。如:「她總認為自己多病的身體是丈夫事業發展的牽絆。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「此去蒲州千里之遙,路上盜賊生發,獨馬單身,尚且難走,況有小娘子牽絆?」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「若不離了塵埃,怎能免牽絆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵累羁绊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牵累羁绊。
Eng
- CC-CEDICT to bind|to yoke|to impede
- Cihui to bind; to yoke; to impede