絆
bán
Hán Việt: bán · Pinyin: bàn
Tổng quan
vấp ngã cản trở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | bán |
| Quảng Đông | bun3 |
| Mân Nam | puàn |
| Nhật Bản | KIZUNA |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | puanh |
| Phản thiết | 博慢切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùm ngựa. Buộc chân, làm mất tự do, ngăn trở người ta không làm được gì gọi là {bán trụ} [絆住].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bạn bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) [Eng: to be burdened]
- Bảng Tra Chữ Nôm bấn túng bấn [Eng: very poor]
- Bảng Tra Chữ Nôm bện bện thừng [Eng: to plait cord]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 勒馬的繩子。《北史.卷二六.宋隱傳》:「軍人有盜馬絆者,斬而循,於是三軍震懼,莫敢犯法。」 [動] 1.行動時,被東西給纏住或擋住。如:「絆倒」。《水滸傳》第六九回:「那馬卻待回頭,背後絆馬索齊起,將馬絆倒。」 2.引申為約束、纏累的意思。如:「羈絆」。唐.杜甫〈曲江〉詩二首之一:「細推物理須行樂,何用浮名絆此身。」宋.蘇軾〈送春〉詩:「夢裡青春可得追,欲將詩句絆餘暉。」
Eng
- CC-CEDICT to trip|to stumble|to hinder
ja
- JMdict bond (between people)|(emotional) ties|bonds|relationship|connection
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博慢切,音半。【說文】馬縶也。【玉篇】羈絆也。【增韻】繫足曰絆,絡首曰羈。【前漢·班固敘傳】今吾子已貫仁義之羈絆。 又【韻補】叶彼巷切。【揚雄·交州牧箴】爰自開闢,不羈不絆。周公攝祚,白雄是獻。【廣韻】絆,同靽。
Thuyết Văn
馬𩡳也。 从糸。半聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬部𩡳下曰。馬絆也。與此爲轉注。小雅。縶之維之。傳曰。縶、絆。維、繫也。周頌曰。言授之縶。以縶其馬。箋云。縶、絆也。按縶謂繩。用此繩亦謂之縶。此凡字之大例。有客其冣明者也。引申爲凡止之偁。 博幔切。十四部。
【絆】(bận) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 半 (bán) Phiên thiết: 博幔切 → bác + màn Nghĩa: 馬𩡳 vậy。 từ 糸。半 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 靽 · 绊 · 靽 · 绊 · 绊