特产
đặc sản
Hán Việt: đặc sản · Pinyin: tè chǎn
Tổng quan
đặc sản; sản phẩm đặc biệt
1.某地特有的或特别著名的产品。
某地特有的名產或產物。如:「鳳梨酥是臺灣的特產,常被觀光客帶回國做伴手禮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sản phẩm địa phương đặc biệt
- Tần suất từ đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt, ngành chuyên môn; đặc sản: đặc sản/sản phẩm đặc biệt; sản phẩm đặc biệt
- Biên soạn local specialty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某地特有的名產或產物。如:「鳳梨酥是臺灣的特產,常被觀光客帶回國做伴手禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.某地特有的或特别著名的产品。
- Kaggle Zh-Vi speciality
Eng
- Cihui special local product; (regional) specialty
- Tần suất từ n. local specialty , Wǒ ¹dài huílai xǔduō ∼. I brought back many local specialties
Đức
- Handedict Spezialität