特任
đặc nhâm
Hán Việt: đặc nhâm · Pinyin: tè rèn
Tổng quan
bổ nhiệm đặc biệt iao riêng một công việc gì. đặc nhiệm đặc nhiệm ☆Giao riêng một công việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ nhiệm đặc biệt iao riêng một công việc gì. đặc nhiệm đặc nhiệm ☆Giao riêng một công việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我國文職官員的任用,分特任、簡任、薦任、委任四級。特任職為四級中最高的一級,由政府以特令任命,如各部、會首長。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辛亥革命后到解放前,文官官阶分特任﹑简任﹑荐任﹑委任四级。特任是文官的第一级官阶,由大总统或国家主席以特令任命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辛亥革命后到解放前,文官官阶分特任﹑简任﹑荐任﹑委任四级。特任是文官的第一级官阶,由大总统或国家主席以特令任命。
Eng
- CC-CEDICT special appointment
- Cihui special appointment
ja
- JMdict specially appointed|appointed temporarily for a specific task