特刊
đặc khan
Hán Việt: đặc khan · Pinyin: tè kān
Tổng quan
ấn bản đặc biệt (của tạp chí) đặc san; số đặc biệt; số báo đặc biệt。刊物、報紙為紀念某一節日、事件、人物等而編輯的一期或一版。 元旦特刊 số đặc san nguyên đán
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn bản đặc biệt (của tạp chí) đặc san; số đặc biệt; số báo đặc biệt。刊物、報紙為紀念某一節日、事件、人物等而編輯的一期或一版。 元旦特刊 số đặc san nguyên đán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為某一紀念日或特定目的所發行的書刊、壁報。如:「元旦特刊」、「國慶特刊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报刊等为纪念某一节日﹑事件﹑人物等而编辑的一期或一版。
- Tân Hoa Tự Điển 1.报刊等为纪念某一节日﹑事件﹑人物等而编辑的一期或一版。
Eng
- CC-CEDICT special edition (of magazine)
- Cihui special edition (of magazine)