特區

tè qū đặc khu

Hán Việt: đặc khu · Pinyin: tè qū

Tổng quan

khu hành chính đặc biệt | viết tắt của 特別行政區|特别行政区

Cấu tạo: (đặc) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu hành chính đặc biệt | viết tắt của 特別行政區|特别行政区

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為特殊目的所劃出來的區域。如:「經濟特區」、「貿易特區」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指经济特区。国外又称自由贸易区、自由工业区、出口加工区、自由关税区等。在对外经济活动中采取不同于国内其他地区的特殊政策的特定地区。中国从1979年起,先后划定了深圳、珠海、厦门、汕头和海南岛等五个经济特区。

Eng

  • CC-CEDICT special administrative region|abbr. for 特別行政區|特别行政区
  • Cihui special administrative region; abbr. for 特別行政區|特别行政区

ja

  • JMdict special ward|special economic zone (China)|special administrative region of China (e.g. Hong Kong)