特縣

tè xiàn đặc huyền

Hán Việt: đặc huyền · Pinyin: tè xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代礼制,士(一说大夫)陈乐器,规定只能张设一面,称"特县(悬)"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代礼制,士(一说大夫)陈乐器,规定只能张设一面,称"特县(悬)"。