特古

tè gǔ đặc cổ

Hán Việt: đặc cổ · Pinyin: tè gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意、特別。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「諕得他手兒腳兒戰篤速,特古裡我根前你有甚麼怕怖。」也作「大古」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"特骨"。