特號

tè hào đặc hào

Hán Việt: đặc hào · Pinyin: tè hào

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (hào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空名号; 在例号以外的特种型号; 指在正常期刊以外﹐为某个纪念活动或大的事件等所印的专刊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空名号。 2.在例号以外的特种型号。 3.指在正常期刊以外﹐为某个纪念活动或大的事件等所印的专刊。

Eng

  • Cihui 特號 èhào n. extra-large size