特大

tè dà đặc đại

Hán Việt: đặc đại · Pinyin: tè dà

Tổng quan

cực kỳ lớn

Cấu tạo: (đặc) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比一般大或多。如:「他吃了一份特大碗的麵之後,依然覺得饑腸轆轆。」

Eng

  • CC-CEDICT exceptionally big
  • Cihui 特大 èdà v.p. 1. especially/exceptionally large 2. the most

ja

  • JMdict extra-large|king-size