特恩
đặc ân
Hán Việt: đặc ân · Pinyin: tè ēn
Tổng quan
Ơn riêng
1.皇帝所给予的特殊的恩典。
異於尋常的恩典。宋.蘇轍〈論梁惟簡除遙郡刺史不當狀〉:「竊謂朝廷非常特恩,當以待人臣非常之功。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ân điển đặc biệt
- Tần suất từ Ơn riêng.; n riêng
- Biên soạn 特恩 è'ēn n. special favor/kindness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 異於尋常的恩典。宋.蘇轍〈論梁惟簡除遙郡刺史不當狀〉:「竊謂朝廷非常特恩,當以待人臣非常之功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝所给予的特殊的恩典。
Eng
- Cihui 特恩 è'ēn n. special favor/kindness
- Tần suất từ 特恩 è'ēn n. special favor/kindness