特惠
đặc huệ
Hán Việt: đặc huệ · Pinyin: tè huì
Tổng quan
viết tắt của 特別優惠|特别优惠 | ưu đãi đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui viết tắt của 特別優惠|特别优惠 | ưu đãi đặc biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別優待。如:「特惠價」、「特惠待遇」、「這家火鍋店剛開幕,所以推出兩人同行一人免費的特惠活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别优惠:~价格|商厦~酬宾。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 特別優惠|特别优惠[te4 bie2 you1 hui4]|ex gratia
- Cihui abbr. for 特別優惠|特别优惠; ex gratia