特批

tè pī đặc phê

Hán Việt: đặc phê · Pinyin: tè pī

Tổng quan

to give special approval

Cấu tạo: (đặc) + (phê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别批准:这件事要经过领导~。

Eng

  • CC-CEDICT to give special approval
  • Cihui 特批 èpī v. be specially examined and approved