特技
đặc kĩ
Hán Việt: đặc kĩ · Pinyin: tè jì
Tổng quan
hiệu ứng đặc biệt | diễn xuất mạo hiểm 1. kỹ năng đặc biệt。武術、馬術、飛機駕駛等方面的特殊技能。 特技表演 kỹ năng biểu diễn đặc biệt. 2. kỹ xảo quay phim; kỹ xảo điện ảnh。電影用語,指攝製特殊鏡頭的技巧,如利用玻璃箱的裝置拍攝海底的景物,疊印人物和雲霧的底片表現騰雲駕霧。
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu ứng đặc biệt | diễn xuất mạo hiểm 1. kỹ năng đặc biệt。武術、馬術、飛機駕駛等方面的特殊技能。 特技表演 kỹ năng biểu diễn đặc biệt. 2. kỹ xảo quay phim; kỹ xảo điện ảnh。電影用語,指攝製特殊鏡頭的技巧,如利用玻璃箱的裝置拍攝海底的景物,疊印人物和雲霧的底片表現騰雲駕霧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 異於尋常的技藝。如:「特技團」、「特技表演」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特殊的技能或技巧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.特殊的技能或技巧。
Eng
- CC-CEDICT special effect|stunt
- Cihui special effect; stunt
ja
- JMdict special skill