特故

tè gù đặc cố

Hán Việt: đặc cố · Pinyin: tè gù

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意、特別。宋.毛滂〈菩薩蠻.淡煙疏雨〉詞:「青蕊抱寒枝,因誰特故遲。」元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「也不是我特故的把哥哥來恨,他他他不思忖一爺娘骨肉。」也作「大古」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特意;故意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特意;故意。

Eng

  • Cihui 特故 ègù n. on purpose; intentionally