特權
đặc quyền
Hán Việt: đặc quyền · Pinyin: tè quán
Tổng quan
đặc quyền | đặc ân | ưu tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc quyền | đặc ân | ưu tiên
- Cihui đặc quyền đặc quyền ☆Khả năng được có, được làm hay được đòi hỏi riêng mà người khác không có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特殊的權利,或只有少數人能享受而多數人無法享受的權利。如:「這部歷史小說,作者嚴厲諷刺當時黑暗的政治和跋扈的特權。」《清史稿.卷一五六.邦交志四》:「中國亦延美前外部大臣福士達、鐵路律師良信等與之辯,始允再集股東議售股本購價,及合同特權等費,必須付現。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特殊的权利:享有~。
Eng
- CC-CEDICT prerogative|privilege|privileged
- Cihui prerogative; privilege; privileged