特來
đặc lai
Hán Việt: đặc lai · Pinyin: tè lái
Tổng quan
đến với mục đích cụ thể trong đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đến với mục đích cụ thể trong đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特地過來。《三國演義》第七回:「因在平原探知公孫瓚與袁紹相爭,特來助戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特地前来; 犹特别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.特地前来。 2.犹特别。
Eng
- CC-CEDICT to come with a specific purpose in mind
- Cihui to come with a specific purpose in mind