特派

tè pài đặc phái

Hán Việt: đặc phái · Pinyin: tè pài

Tổng quan

bổ nhiệm đặc biệt | phóng viên đặc biệt | đội đặc nhiệm | người được cử đi làm nhiệm vụ ai riêng đi làm một việc gì. đặc phái đặc phái ☆Sai riêng đi làm một việc gì. đặc phái; đặc biệt cử đi。(為辦理某項事務)特地派遣;委派。 特派記者 ký giả đặc phái; phóng viên đặc phái. 特派專人前往接洽。 cử chuyên gia đi bàn bạc

Cấu tạo: (đặc) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm đặc biệt | phóng viên đặc biệt | đội đặc nhiệm | người được cử đi làm nhiệm vụ ai riêng đi làm một việc gì. đặc phái đặc phái ☆Sai riêng đi làm một việc gì. đặc phái; đặc biệt cử đi。(為辦理某項事務)特地派遣;委派。 特派記者 ký giả đặc phái; phóng viên đặc phái. 特派專人前往接洽。 cử chuyên gia đi b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別派遣。《文明小史》第二三回:「只為彎山東城去看他母舅,那山東的路是著名難走的,所以特派兩個親兵護送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别派遣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特别派遣。

Eng

  • CC-CEDICT special appointment|special correspondent|task force|sb dispatched on a mission
  • Cihui special appointment; special correspondent; task force; sb dispatched on a mission

ja

  • JMdict send specially|special envoy