特異

tè yì đặc dị

Hán Việt: đặc dị · Pinyin: tè yì

Tổng quan

đặc biệt tốt | xuất sắc | rõ rệt nổi bật | đặc biệt | khác thường | độc đáo

Cấu tạo: (đặc) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt tốt | xuất sắc | rõ rệt nổi bật | đặc biệt | khác thường | độc đáo
  • Cihui đặc dị đặc dị ☆Riêng biệt, khác lạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別不同。《新唐書.卷二二.禮樂志十二》:「帝常稱:『羯鼓,八音之領袖、諸樂不可方也。』蓋本戎羯之樂,其音太簇一均,龜茲、高昌、疏勒、天竺部皆用之,其聲焦殺,特異眾樂。」 2.特別優異。如:「特異功能」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别怪异的现象; 特殊,不同一般; 特别优异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特别怪异的现象。 2.特殊,不同一般。 3.特别优异。

Eng

  • CC-CEDICT exceptionally good|excellent|clearly outstanding|distinctive|peculiar|unique
  • Cihui exceptionally good; excellent; clearly outstanding; distinctive; peculiar; unique

ja

  • JMdict unique|peculiar|singular