特約

tè yuē đặc ước

Hán Việt: đặc ước · Pinyin: tè yuē

Tổng quan

được thuê | mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt ự hò hện riêng — Sự giao kết riêng về vấn đề gì. đặc ước đặc ước ☆Sự hò hện riêng — Sự giao kết riêng về vấn đề gì. mời riêng; hẹn riêng; đặt riêng。特地約請或約定。 特約記者 phóng viên mời riêng 特約稿 bản thảo đặt riêng

Cấu tạo: (đặc) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc ước đặc ước ☆Sự hò hện riêng — Sự giao kết riêng về vấn đề gì.
  • Cihui được thuê | mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt ự hò hện riêng — Sự giao kết riêng về vấn đề gì. đặc ước đặc ước ☆Sự hò hện riêng — Sự giao kết riêng về vấn đề gì. mời riêng; hẹn riêng; đặt riêng。特地約請或約定。 特約記者 phóng viên mời riêng 特約稿 bản thảo đặt riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專為一事而訂的特別契約。 2.特別約請或約定。如:「特約記者」、「特約商店」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特地约请或约定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特地约请或约定。

Eng

  • CC-CEDICT specially engaged|employed or commissioned for a special task
  • Cihui specially engaged; employed or commissioned for a special task

ja

  • JMdict special contract|special agreement|rider (insurance)