特行

tè xíng đặc hành

Hán Việt: đặc hành · Pinyin: tè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特种行业。指除经工商部门注册、办理执照之外,须经公安机关审查备案,实行特殊治安管理的行业。如旅店业、印刷业、刻字业、汽车客运业、典当业等。