特製
đặc chế
Hán Việt: đặc chế · Pinyin: tè zhì
Tổng quan
làm đặc biệt | làm theo yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đặc biệt | làm theo yêu cầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別加工精製的。如:「特製品」。 2.專為某一目的而製造的。如:「這是專為你特製的減肥餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以手诏形式宣行的诏令; 特地制造; 指特别的工艺制造。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以手诏形式宣行的诏令。 2.特地制造。 3.指特别的工艺制造。
Eng
- CC-CEDICT specially made; custom-made
- Cihui 特製 tèzhì* v. manufacture for a special purpose
ja
- JMdict special make|deluxe