特賣

tè mài đặc mại

Hán Việt: đặc mại · Pinyin: tè mài

Tổng quan

xả hàng | bán giảm giá

Cấu tạo: (đặc) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xả hàng | bán giảm giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別降低價錢出售。如:「大賣場假日特賣,常常吸引很多人潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以特别优惠的价格卖:商场举办家电~活动|女式大衣五折~。

Eng

  • CC-CEDICT to have a sale|sale
  • Cihui to have a sale; sale