特起
đặc khởi
Hán Việt: đặc khởi · Pinyin: tè qǐ
Tổng quan
xuất hiện trên hiện trường | phát sinh đột ngột
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện trên hiện trường | phát sinh đột ngột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新起、突出。《史記.卷七.項羽本紀》:「少年欲立嬰便為王,異軍蒼頭特起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突起;崛起; 特出,杰出; 耸立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.突起;崛起。 2.特出,杰出。 3.耸立。
Eng
- CC-CEDICT to appear on the scene|to arise suddenly
- Cihui to appear on the scene; to arise suddenly