特達
đặc đạt
Hán Việt: đặc đạt · Pinyin: tè dá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原谓行聘时惟圭﹑璋能独行通达,不加馀币◇亦谓自达﹑自荐; 特出,突出; 至为明达;极其通达; 特殊知遇; 腾达,显达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原谓行聘时惟圭﹑璋能独行通达,不加馀币◇亦谓自达﹑自荐。 2.特出,突出。 3.至为明达;极其通达。 4.特殊知遇。 5.腾达,显达。