牽牛
khiên ngưu
Hán Việt: khiên ngưu · Pinyin: qiān niú
Tổng quan
hoa khiên ngưu
1.即河鼓。星座名。俗称牛郎星。亦指牛郎织女神话传说故事中的人物。 2.即牛宿。星宿名。 3.指牵牛花。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khiên ngưu/khản ngưu: hoa khiên ngưu/sao khiên ngưu; sao khiên ngưu
- Biên soạn 牽牛 iānniú n. 1. white-edged morning glory M:²duǒ 2. <astr.> Herdsman ◆v.o. lead an ox
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即河鼓。星座名。俗称牛郎星。亦指牛郎织女神话传说故事中的人物。 2.即牛宿。星宿名。 3.指牵牛花。
Eng
- JMdict Altair (star in the constellation Aquila)
- JMdict Alpha Aquilae
- Cihui Altair (star); Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女; 牛郎织女
- Tần suất từ 牽牛 iānniú n. 1. white-edged morning glory M:²duǒ 2. <astr.> Herdsman ◆v.o. lead an ox , ∼ chī cǎo lead the ox to graze
Đức
- Handedict Altair
ja
- JMdict 牽牛(けんぎゅう)
other
- Nguồn khác Dắt trâu
- Nguồn khác Tên một ngôi sao
- Nguồn khác trời yêu sự siêng năng bèn gả cho Khiên Ngưu Lang 牽牛郎
- Nguồn khác sau khi có chồng lại làm biếng nhác thêu dệt, bị trời phạt bắt phải chia lìa nhau, mỗi năm chỉ được họp mặt một lần ở bến sông Thiên Hà đêm mồng bảy tháng bảy