牽牛
khiên ngưu
Hán Việt: khiên ngưu · Pinyin: qiān niú
Tổng quan
sao Altair | Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 | hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
Nghĩa
Việt
- Cihui sao Altair | Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 | hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
- Cihui khiên ngưu khiên ngưu ☆Dắt trâu — Tên một ngôi sao — Khiên Ngưu: Sao Ngưu. Sao Ngưu sao Nữ, Chức Nữ 織女 mỗi năm chỉ gặp nhau một lần. Sách Tục Tề Hài Chí 續齊諧志chép ở phía Đông sông Thiên Hà có cháu gái trời là Chức Nữ chăm lo việc nữ công lắm; trời yêu sự siêng năng bèn gả cho Khiê…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即河鼓。星座名。俗称牛郎星。亦指牛郎织女神话传说故事中的人物; 即牛宿。星宿名; 指牵牛花。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即河鼓。星座名。俗称牛郎星。亦指牛郎织女神话传说故事中的人物。 2.即牛宿。星宿名。 3.指牵牛花。
Eng
- CC-CEDICT Altair (star)|Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女
- CC-CEDICT morning glory (Pharbitis nil)
- Cihui Altair (star); Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女
ja
- JMdict Altair (star in the constellation Aquila)|Alpha Aquilae