牽馬

khiên mã

Hán Việt: khiên mã

Tổng quan

dẫn ngựa

Cấu tạo: (khiên) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽拉著馬。《紅樓夢》第六五回:「賈珍歡喜,將左右一概先遣回去,只留兩個心腹小童牽馬。」 2.比喻說媒、做牽頭。《西遊記》第二三回:「行者道:『沒處放馬,可有處牽馬麼?』獃子聞得此言,情知走了消息,也就垂頭扭頸,努嘴皺眉,半晌不言。」