犀照

xī zhào tê chiếu

Hán Việt: tê chiếu · Pinyin: xī zhào

Tổng quan

Cấu tạo: (tê) + (chiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代溫嶠至武昌牛渚磯見水深難測,遂將犀角燃燒得見水族奇形怪狀之事。見《晉書.卷六七.溫嶠傳》。後以犀照比喻洞燭幽微,明察事理。清.袁枚〈黃河秋決聞陝督尹公移節清江寄呈〉詩四首之二:「麈談立止黃流濁,犀照應愁水府寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"犀照牛渚"。

Eng

  • Cihui 犀照 xīzhào v.p. <wr.> very discerning