犀牛
tê ngưu
Hán Việt: tê ngưu · Pinyin: xī niú
Tổng quan
tê giác ên loài thú, gọi tắt là Tê 犀. tê ngưu tê ngưu ☆Tên loài thú, gọi tắt là Tê 犀.
Nghĩa
Việt
- Cihui tê giác ên loài thú, gọi tắt là Tê 犀. tê ngưu tê ngưu ☆Tên loài thú, gọi tắt là Tê 犀.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱奇蹄目。身體笨拙,形狀似牛,頭略成三角形,頸短,鼻上有一或二個角,四肢粗大,每蹄有三趾,皮粗而厚,微黑色,全身幾乎無毛。角可入藥,亦可作武器。以草、樹葉、嫩枝為食。產於亞洲與非洲的熱帶。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲,奇蹄目,犀科。体长22~45米,重2800~3000千克。体粗壮,毛稀少,皮厚粗糙。吻上有一或两角。以植物为食。栖息于非洲和亚洲,列为国际保护动物。
Eng
- CC-CEDICT rhinoceros
- Cihui rhinoceros