犀甲

xī jiǎ tê giáp

Hán Việt: tê giáp · Pinyin: xī jiǎ

Tổng quan

o làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao. tê giáp tê giáp ☆Áo làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao.

Cấu tạo: (tê) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao. tê giáp tê giáp ☆Áo làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犀牛皮製成的甲冑。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「操吳戈兮被犀甲,車錯轂兮短兵接。」唐.杜牧〈郡齋獨酌〉詩:「犀甲吳兵鬥弓弩,蛇矛燕戟馳鋒鋩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犀牛皮制的铠甲。犀皮不常有,或用牛皮,亦称犀甲; 借指军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犀牛皮制的铠甲。犀皮不常有,或用牛皮,亦称犀甲。 2.借指军队。

Eng

  • Cihui 犀甲 ījiǎ n. <trad.> armor made of rhinoceros hide