犀甲

xī jiǎtê giáp

Hán Việt: tê giáp · Pinyin: xī jiǎ

Tổng quan

Áo làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犀牛皮制的铠甲。犀皮不常有,或用牛皮,亦称犀甲。 2.借指军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犀牛皮製成的甲冑。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「操吳戈兮被犀甲,車錯轂兮短兵接。」唐.杜牧〈郡齋獨酌〉詩:「犀甲吳兵鬥弓弩,蛇矛燕戟馳鋒鋩。」

Cấu tạo: 犀 (tê) + 甲 (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo giáp da tê
  • Tần suất từ Áo làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao.; o làm bằng da con tê ngưu, ngăn gươm đao
  • Biên soạn armor made of rhinoceros hide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犀牛皮製成的甲冑。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「操吳戈兮被犀甲,車錯轂兮短兵接。」唐.杜牧〈郡齋獨酌〉詩:「犀甲吳兵鬥弓弩,蛇矛燕戟馳鋒鋩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犀牛皮制的铠甲。犀皮不常有,或用牛皮,亦称犀甲。 2.借指军队。

Eng

  • Cihui 犀甲 ījiǎ n. <trad.> armor made of rhinoceros hide
  • Tần suất từ n. <trad.> armor made of rhinoceros hide

Từ liên quan

Gần nghĩa

犀利 · 犀扇 · 犀牛 · 犀皮 · 犀角 · 犀鸟 · 甲乙 · 甲亢