犀皮

xī pí tê bì

Hán Việt: tê bì · Pinyin: xī pí

Tổng quan

a rất dày của con tê ngưu. tê bì tê bì ☆Da rất dày của con tê ngưu.

Cấu tạo: (tê) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a rất dày của con tê ngưu. tê bì tê bì ☆Da rất dày của con tê ngưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.犀牛皮。《宋書.卷八四.孔覬傳》:「龍驤將軍阮佃夫募得蜀人數百,多壯勇便戰,皆著犀皮鎧,執短兵。」 2.一種填漆。花紋不具象,製法是在髹漆半乾時,在表面造成凹斑,通常以赤、黃、黑等色填補凹處,俟乾後打磨平滑,即顯出暗花,如松鱗、雲影,又似犀牛的皮色,有自然之美,故稱為「犀皮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犀牛皮。 2.见"犀毗"。

ja

  • JMdict rhinoceros hide|Chinese lacquerware technique resulting in a mottled finish