犀角
tê giác
Hán Việt: tê giác · Pinyin: xī jiǎo
Tổng quan
ừng của con tê ngưu. tê giác tê giác ☆Sừng của con tê ngưu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ừng của con tê ngưu. tê giác tê giác ☆Sừng của con tê ngưu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.犀牛的角。由角質纖維所組成,堅硬細緻,可入藥,具有強心、解熱、去毒、止血的功效。亦可用來製做圖章或其他器物。 2.額頭上隆起的骨。傳說為貴人之相。《戰國策.中山策》:「其容貌顏色固已過絕人矣,若乃其眉目,准頞權衡,犀角偃月,彼乃帝王之后,非諸侯之姬也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犀牛角。可入药,也可制器; 指额上发际隆起之骨。相士以为贵相; 借指笋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犀牛角。可入药,也可制器。 2.指额上发际隆起之骨。相士以为贵相。 3.借指笋。
Eng
- Cihui 犀角 ījiǎo n. 1. rhinoceros horn 2. bone of the forehead
ja
- JMdict rhinoceros horn