犇走

bēn zǒu bôn tẩu

Hán Việt: bôn tẩu · Pinyin: bēn zǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (tẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急走;逃跑; 奔波。谓为一定目的而来往忙碌; 汉王莽时所设官名。太子"四友"之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急走;逃跑。 2.奔波。谓为一定目的而来往忙碌。 3.汉王莽时所设官名。太子"四友"之一。