bēn bôn

Hán Việt: bôn · Pinyin: bēn

Tổng quan

họ [Ben1] biến thể của 奔[ben1] biến thể của 奔[ben4]

犇亡 · 犇佚 · 犇凑 · 犇劣 · 犇命 · 犇忙 · 犇急 · 犇散

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēn
Hán Việtbôn
Quảng Đôngban1
Nhật BảnHON
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpuon
Phản thiết博昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bôn} [奔].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「奔」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犇bēn 1.群牛受惊奔跑。 2.急走;奔跑。 3.逃亡;投奔。 4.私奔。旧指女子私自归奔所钟情的人。 5.形容剽悍;凶狠。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 奔[ben1]
  • CC-CEDICT surname Ben

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】博昆切,音賁。牛驚。 又【集韻】奔古作犇。註詳大部六畫。◎按廣韻奔犇音同義異,集韻合爲一字,今兩存。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 奔 · 奔