犒勞

kào láo khao lao

Hán Việt: khao lao · Pinyin: kào láo

Tổng quan

thưởng bằng đồ ăn thức uống | khao đãi (ai đó) | tặng phẩm lương thực cho bộ đội | tiếng Đài Loan đọc là

Cấu tạo: (khao) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng bằng đồ ăn thức uống | khao đãi (ai đó) | tặng phẩm lương thực cho bộ đội | tiếng Đài Loan đọc là
  • Cihui khao lao khao lao ☆Đãi tiệc để thưởng công khó nhọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以酒肉慰勞有功人員。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「八月己末,大曜兵,饗六軍,遣使者持節犒勞合肥、壽春諸軍。」《儒林外史》第四○回:「到了成功的時候,蕭雲仙騎著馬,帶著木耐,在各處犒勞百姓們。」 2.獎賞慰勞的酒食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用酒食等慰劳~将士; 指慰劳的酒食等吃~(享受犒劳)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用酒食等慰劳~将士。②指慰劳的酒食等吃~(享受犒劳)。

Eng

  • CC-CEDICT to reward with food and drink|to feast (sb)|presents of food etc made to troops|Taiwan pr. [kao4 lao4]
  • Cihui to reward with food and drink; to feast (sb); presents of food etc made to troops; Taiwan pr.