犒

kàokhaoNôm khao

Hán Việt: khao · Pinyin: kào · Nôm: khao

Tổng quan

Khao quân

犒兵 · 犒劳 · 犒勞 · 犒師 · 犒賞 · 犒赏 · 犒軍 · 犒赏三军

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkào
Hán Việtkhao
Âm Nômcảo
Quảng Đônggou2
Mân Namkhò
Nhật BảnNEGIRAU
Hàn Quốc호
Chú âmㄎㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkhauh
Baxter-Sagart[kʰ]ˤaw-s
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤaw-s
Phản thiết苦到切
Thanh mẫu溪
Vận号
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khao quân. Thưởng công cho kẻ có công khó nhọc cũng gọi là khao [犒]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khao khao quân, khao thưởng [Eng: to give a feast to one's troops]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vừa khó vừa ít khát khao càng phiền
  • Bảng Tra Chữ Nôm cảo di cảo [Eng: posthumous manuscript]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 慰勞、酬賞。如:「犒軍」、「犒勞」、「犒賞」。《左傳.僖公三十三年》:「鄭商人弦高,將市於周,遇之,以乘韋先,牛十二,犒師。」《三國演義》第九回:「允乃大犒軍士,設宴於都堂,召集眾官,酌酒稱慶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犒〈动〉 (形声。从牛,高声。本义以牛酒宴饷兵士。泛指用酒食或财物慰劳) 同本义 以乘韦先牛十二犒师。--《左传·僖公三十三年》 公使展喜犒师。--《左传·僖公二十六年》 犒以十二牛。--《淮南子·泛论》。注牛羊曰犒。” 又如犒设(以酒食赏赐); 犒军(犒赏军士); 犒牛(劳军的牛); 犒功(犒赏有功之人) 犒劳 犒劳将士 犒赏 犒赏诸将 犒kào原指用酒食慰劳人~军。〈引〉酬赏有劳绩的人~劳。~赏。

Eng

  • CC-CEDICT to reward or comfort with presents of food, drink etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦到切【集韻】【韻會】【正韻】口到切,𠀤音靠。【玉篇】餉軍。【左傳·僖二十六年】齊孝公伐我北鄙,使展喜犒師。【註】勞齊師。【周禮·地官·牛人】軍事共其犒牛。【註】犒師之牛。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䐧