犒軍

kào jūn khao quân

Hán Việt: khao quân · Pinyin: kào jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (khao) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Khao binh 犒兵. khao quân khao quân ☆Như Khao binh 犒兵.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以酒食或其他方式慰勞軍隊,以提振士氣。《五代史平話.唐史.卷上》:「稱奉詔將兵攻伐黃巢,令具糧食犒軍。」《三國演義》第四五回:「令糜竺至東吳,以犒軍為名,探聽虛實。」

Eng

  • Cihui 犒軍 àojūn v.o. entertain/welcome troops

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳军