犬儒
khuyển nho
Hán Việt: khuyển nho · Pinyin: quǎn rú
Tổng quan
kẻ yếm thế ẻ theo Nho học mà bụng dạ xấu xa. khuyển nho khuyển nho ☆Kẻ theo Nho học mà bụng dạ xấu xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ yếm thế ẻ theo Nho học mà bụng dạ xấu xa. khuyển nho khuyển nho ☆Kẻ theo Nho học mà bụng dạ xấu xa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指古希腊犬儒学派的哲学家。他们提出绝对的个人精神自由﹐轻视一切社会虚套﹑习俗和文化规范﹐过着禁欲的简陋生活﹐被当时人讥为穷犬﹐故称◇亦泛指具有这些特点的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指古希腊犬儒学派的哲学家。他们提出绝对的个人精神自由﹐轻视一切社会虚套﹑习俗和文化规范﹐过着禁欲的简陋生活﹐被当时人讥为穷犬﹐故称◇亦泛指具有这些特点的人。
Eng
- CC-CEDICT cynic
- Cihui cynic
ja
- JMdict cynic