犬子
khuyển tử
Hán Việt: khuyển tử · Pinyin: quǎn zǐ
Tổng quan
ứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con. khuyển tử khuyển tử ☆Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con. khuyển tử khuyển tử ☆Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼犬。《抱朴子.內篇.論仙》:「又以住年藥食雞雛,及新生犬子,皆止不須長。」 2.謙稱自己的兒子。宋.張孝祥〈鷓鴣天.阿母蟠桃不記春〉詞:「同犬子,祝龜齡。天教二老鬢長青。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「犬子雖則不才,也強如那窮酸餓鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,对人称自己的儿子。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (humble) my son
- Cihui 犬子 uǎnzǐ f.e. <humb.> my son
ja
- JMdict puppy