犬子

quǎn zǐkhuyển tử

Hán Việt: khuyển tử · Pinyin: quǎn zǐ

Tổng quan

Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con

新华 · Tân Hoa Đại lục

谦辞,对人称自己的儿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幼犬。《抱朴子.內篇.論仙》:「又以住年藥食雞雛,及新生犬子,皆止不須長。」 2.謙稱自己的兒子。宋.張孝祥〈鷓鴣天.阿母蟠桃不記春〉詞:「同犬子,祝龜齡。天教二老鬢長青。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「犬子雖則不才,也強如那窮酸餓鬼。」

Cấu tạo: 犬 (khuyển) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con trai (khiêm tốn)
  • VietPhrases khuyển tử
  • Tần suất từ Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con.; ứa con kém cỏi. Do thành ngữ »Hổ phụ sinh khuyển tử« (cha cọp sinh con chó) — Con chó con.; khuyển tử
  • Biên soạn 犬子 uǎnzǐ f.e. <humb.> my son

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼犬。《抱朴子.內篇.論仙》:「又以住年藥食雞雛,及新生犬子,皆止不須長。」 2.謙稱自己的兒子。宋.張孝祥〈鷓鴣天.阿母蟠桃不記春〉詞:「同犬子,祝龜齡。天教二老鬢長青。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「犬子雖則不才,也強如那窮酸餓鬼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,对人称自己的儿子。

Eng

  • JMdict puppy
  • Cihui 犬子 uǎnzǐ f.e. <humb.> my son
  • Tần suất từ 犬子 uǎnzǐ f.e. <humb.> my son

ja

  • JMdict 犬子(えのこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿