犬戎
khuyển nhung
Hán Việt: khuyển nhung · Pinyin: quǎn róng
Tổng quan
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
1.古族名。戎人的一支。即畎戎。又称畎夷﹑犬夷﹑昆夷﹑绲夷等。 2.旧时对我国少数民族的蔑称。 3.对外国侵略者的蔑称。 4.古神话传说中的人种。 5.传说中的国名。详"犬封国"。
西戎種族的一支。多分布於今陝西涇渭流域一帶,為周朝西邊強大的外患,幽王時攻陷鎬京,西周因而滅亡。也稱為「昆夷」、「混夷」、「畎夷」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Khuyển Nhung
- Tần suất từ Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
- Biên soạn 犬戎 uǎnróng n. <hist.> name of a tribe in the west
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西戎種族的一支。多分布於今陝西涇渭流域一帶,為周朝西邊強大的外患,幽王時攻陷鎬京,西周因而滅亡。也稱為「昆夷」、「混夷」、「畎夷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古族名。戎人的一支。即畎戎。又称畎夷﹑犬夷﹑昆夷﹑绲夷等。 2.旧时对我国少数民族的蔑称。 3.对外国侵略者的蔑称。 4.古神话传说中的人种。 5.传说中的国名。详"犬封国"。
Eng
- JMdict Quanrong (ethnic group from northwest of China during the Zhou dynasty)
- Cihui Quanrong, Zhou Dynasty ethnic group of present-day western China
- Tần suất từ 犬戎 uǎnróng n. <hist.> name of a tribe in the west
ja
- JMdict 犬戎(けんじゅう)