犬馬

quǎn mǎ khuyển mã

Hán Việt: khuyển mã · Pinyin: quǎn mǎ

Tổng quan

khuyển mã: chó ngựa

Cấu tạo: (khuyển) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hó và ngựa, chỉ người bầy tôi hoặc đầy tớ trung thành. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ có câu: »Giải được lòng khuyển mã là vinh«. khuyển mã khuyển mã ☆Chó và ngựa, chỉ người bầy tôi hoặc đầy tớ trung thành. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ có câu: »Giải được lòng khuyển mã là vinh«. chó…
  • Cihui khuyển mã: chó ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狗與馬。《書經.旅獒》:「犬馬非其土性不畜,珍禽奇獸不育于國。」 2.比喻奸佞小人。《後漢書.卷四九.王符傳》:「疏骨肉而親便辟,薄知友而厚犬馬。」 3.古代的自謙之詞,多用於對君王或主人。《文選.李密.陳情表》:「臣不勝犬馬怖懼之情,謹拜表以聞。」《文選.潘岳.西征賦》:「猶犬馬之戀主,竊託慕於闕庭。」

Eng

  • Cihui 犬馬 uǎnmǎ n. dogs and horses

ja

  • JMdict dogs and horses|one's humble self