犬馬
khuyển mã
Hán Việt: khuyển mã · Pinyin: quǎn mǎ
Tổng quan
khuyển mã: chó ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyển mã: chó ngựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时臣下对君主自比为犬马,表示愿供驱使:效~之劳。
Eng
- Cihui 犬馬 uǎnmǎ n. dogs and horses
Hán Việt: khuyển mã · Pinyin: quǎn mǎ
khuyển mã: chó ngựa