犯上

fàn shàngphạm thượng

Hán Việt: phạm thượng · Pinyin: fàn shàng

Tổng quan

phạm thượng; mạo phạm. 犯上作亂 phạm thượng làm loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

触犯长辈或上级:~作乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冒犯、違逆尊長。《論語.學而》:「其為人也孝弟,而好犯上者鮮矣。」《三國演義》第二二回:「田豐剛而犯上,許攸貪而不智,審配專而無謀,逢紀果而無用。」《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」

Cấu tạo: 犯 (phạm) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đụng chạm với người trên, không kính nể người trên..; ụng chạm với người trên, không kính nể người trên..; xúc phạm cấp trên; phạm thượng; mạo phạm. 犯上作亂 phạm thượng làm loạn; mạo phạm; phạm phải
  • Biên soạn go against one's superiors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯、違逆尊長。《論語.學而》:「其為人也孝弟,而好犯上者鮮矣。」《三國演義》第二二回:「田豐剛而犯上,許攸貪而不智,審配專而無謀,逢紀果而無用。」《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 触犯长辈或上级:~作乱。

Eng

  • Cihui to offend one's superiors
  • Tần suất từ v.o. go against one's superiors

other

  • Nguồn khác Đụng chạm với người trên, không kính nể người trên

Từ liên quan

Gần nghĩa

犯上作乱 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书