犯上

fàn shàng phạm thượng

Hán Việt: phạm thượng · Pinyin: fàn shàng

Tổng quan

xúc phạm cấp trên ụng chạm với người trên, không kính nể người trên.. phạm thượng phạm thượng ☆Đụng chạm với người trên, không kính nể người trên..

Cấu tạo: (phạm) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc phạm cấp trên ụng chạm với người trên, không kính nể người trên.. phạm thượng phạm thượng ☆Đụng chạm với người trên, không kính nể người trên..

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯、違逆尊長。《論語.學而》:「其為人也孝弟,而好犯上者鮮矣。」《三國演義》第二二回:「田豐剛而犯上,許攸貪而不智,審配專而無謀,逢紀果而無用。」《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 触犯长辈或上级:~作乱。

Eng

  • CC-CEDICT to offend one's superiors
  • Cihui to offend one's superiors