犯事

fàn shì phạm sự

Hán Việt: phạm sự · Pinyin: fàn shì

Tổng quan

phạm pháp | phạm tội

Cấu tạo: (phạm) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm pháp | phạm tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪。《二十年目睹之怪現狀》卷二八:「這個不足為奇,這裡巡捕房的規矩,犯了事捉進去時穿甚麼,放出來時仍要他穿上出來,這個只怕是在冬天犯事的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做犯罪或违纪的事被发觉。

Eng

  • CC-CEDICT to break the law|to commit a crime
  • Cihui to break the law; to commit a crime