犯土

phạm thổ

Hán Việt: phạm thổ

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗迷信,認為興建土木而遭病厄是得罪土神,故稱為「犯土」。宋.陸游〈病後作〉詩:「道士言犯土,拜章安舍宅。」也稱為「犯土禁」。

Eng

  • Cihui 犯土 fàntǔ v.o. offend a local deity (as by a construction project)