犯夜

phạm dạ

Hán Việt: phạm dạ

Tổng quan

hông tuân lệnh cấm di chuyển ban đêm. phạm dạ phạm dạ ☆Không tuân lệnh cấm di chuyển ban đêm.

Cấu tạo: (phạm) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tuân lệnh cấm di chuyển ban đêm. phạm dạ phạm dạ ☆Không tuân lệnh cấm di chuyển ban đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯夜行的禁例。《晉書.卷七五.列傳.王湛》:「有犯夜者,為吏所拘。」《紅樓夢》第六五回:「我們因趕不上爺的馬,恐怕犯夜,往這裡來借宿一休的。」

Eng

  • Cihui 犯夜 ànyè v.o. violate night curfew